Đăng nhập

Giỏ hàng mini

Hiện bạn không có sản phẩm nào trong giỏ hàng.
Vào giỏ hàng
Danh Mục Sản Phẩm
Liên Kết Website
Tỷ Giá
Mua vào Bán ra
AUD 17845.65 18113.5
CAD 18094.21 18495.23
CHF 23137.02 23602.16
DKK - 3677.09
EUR 26727.41 27046.93
GBP 30364.62 30851.41
HKD 2867.99 2931.51
INR - 360.6
JPY 200.81 204.65
KRW 18.42 20.61
KWD - 78149.7
MYR - 5442.98
NOK - 2952.94
RUB - 439.98
SAR - 6285.15
SEK - 2860
SGD 16612.65 16912.77
THB 671.88 699.92
USD 22700 22770
(Nguồn Vietcombank.com.vn)
Thăm dò ý kiến

Bạn thấy website này thế nào?

Rất đẹp
Đẹp
Bình thường

Nhập mã

Xem kết quả

uploads/web/ads/qc_banner_0.39289500_1378655499.jpg uploads/web/ads/qc_banner_0.29967800_1378655525.jpg uploads/web/ads/qc_banner_0.66774600_1378656027.jpg uploads/web/ads/qc_banner_0.44218300_1378656048.jpg

Thời gian đăng: 09-09-2013 09:30 | 1904 lượt xemIn bản tin

Két sắt Hòa Phát

Két sắt Hòa Phát

BẢNG GIÁ
 
KAV : KÉT BẢO MẬT                 KS : KÉT CHỐNG CHÁY                  DT : ĐIỆN TỬ
C : KHÓA CƠ ĐỔI MÃ                                  · Tất cả giá trên chưa bao gồm 10% VAT

 

STT

 

TRỌNG LƯỢNG

KÍCH THƯỚC NGOÀI (MM)

KÍCH THƯỚC TRONG (MM)

GIÁ BÁN LẺ

LOẠI

Kg

(C x R x S)

(C x R x S)

VNĐ

1

KN35

Công đức

60

620* 400 * 320

210 * 270 * 190

2,000,000

2

KN35

KC

60

620* 400 * 320

210 * 270 * 190

1,900,000

3

KN45

KC

110

740* 470 * 370

280 * 350 * 220

2,400,000

4

KN45

ĐT

110

740* 470 * 370

280 * 350 * 220

2,700,000

5

KN54

KC

140

820* 530 * 370

330 * 410 * 220

2,800,000

6

KN54

ĐT

140

820* 530 * 370

330 * 410 * 220

2,900,000

7

KN74

KC

160

920* 390 * 580

440 * 240 * 480

3,100,000

8

KN74

ĐT

160

920* 390 * 580

440 * 240 * 480

3,400,000

9

KN170

KC

210

1020* 440 * 610

520 * 290 * 490

4,200,000

10

KN200

KT

240

 

 

4,800,000

11

KN240

KD

260

 

 

5,500,000

12

KN300

KC

300

1390* 530 * 770

730 * 390 * 570

6,200,000

13

KCC60

KC

60

370* 455 * 350

 

2,250,000

14

KCC60

ĐT

60

370* 455 * 350

 

2,550,000

15

KCC80

KC

80

415* 480 * 384

 

2,350,000

16

KCC100

ĐT

100

620* 410 * 440

280 * 320 * 310

3,250,000

17

KCC120

ĐT

130

660* 440 * 460

300 * 340 * 330

3,550,000

18

KCC150

ĐM

170

800* 530 * 510

370 * 410 * 350

4,750,000

19

KCC200

ĐM

240

1.040* 590 * 500

570 * 400 * 340

8,400,000

20

KCC200

ĐT

240

1.040* 590 * 500

570 * 400 * 340

9,000,000

21

KCC100

KC

100

620* 410 * 440

280 * 320 * 310

3,000,000

22

KCC120

KC

130

660* 440 * 460

300 * 340 * 330

3,300,000

23

K50

SB

120

660* 440 * 410

430 * 270 * 240

4,700,000

24

K70

SB

140

680* 480 * 480

320 * 370 * 330

5,500,000

25

K90

SB

210

790* 550 * 500

540 * 420 * 350

6,100,000

26

GD100

NH

150

710 * 470 * 530

320 * 350 * 380

5,300,000

27

K130

NH

430

1.050* 580 * 500

780 * 420 * 340

12,000,000

28

K250

NH

430

1.310* 750 * 600

650 * 560 * 430

12,000,000

29

K370

NH

650

1.600* 750 * 600

950 * 560 * 430

18,000,000

30

K560

NH

700

1.630* 1.000 * 600

1370 * 820 * 430

20,000,000

31

KD45

KC

100

780* 500 * 370

310 * 390 * 220

3,000,000

32

KD45

ĐT

100

780* 500 * 370

310 * 390 * 220

3,300,000

33

KD45

DM

100

780* 500 * 370

310 * 390 * 220

3,000,000

34

KD45

KT

100

780* 500 * 370

310 * 390 * 220

3,000,000

35

KD54

KC

125

820* 550 * 400

350 * 420 * 250

3,400,000

36

KD74

KC

160

920* 590 * 400

390 * 440 * 230

3,800,000

37

KC74

ĐT

160

920* 590 * 400

390 * 440 * 230

4,100,000

38

KS80

KC (nằm)

80

400* 500 * 390

160 * 350 * 260

2,800,000

39

KS80

ĐT

80

400* 500 * 390

160 * 350 * 260

3,100,000

40

KS80

ĐM

80

400* 500 * 390

160 * 350 * 260

2,800,000

33

KD45

DM

100

780* 500 * 370

310 * 390 * 220

3,000,000

34

KD45

KT

100

780* 500 * 370

310 * 390 * 220

3,000,000

35

KD54

KC

125

820* 550 * 400

350 * 420 * 250

3,400,000

36

KD74

KC

160

920* 590 * 400

390 * 440 * 230

3,800,000

37

KC74

ĐT

Bình luận